Cây Hán Việt / 雨
雨
yǔHán Việt: vũcấp 1
mưa
Trang chữ 雨 →9 từ ghép chứa 雨 · dễ trước
- 下雨xiàyǔhạ vũmưa; trời mưacấp 1
- 雨衣yǔyīvũ yáo mưacấp 3
- 暴雨bàoyǔbạo vũmưa lớn; mưa tocấp 5
- 雨水yǔshuǐvũ thuỷnước mưacấp 5
- 风雨fēngyǔphong vũmưa gió, gió mưa; gian nan, sóng gió, thử thách (nghĩa bóng)cấp 6
- 阵雨zhènyǔtrận vũmưa rào, mưa rào từng đợtcấp 6
- 暴风骤雨bàofēng-zhòuyǔbạo phong sậu vũmưa to gió lớn; (nghĩa bóng) biến động dữ dội, quyết liệtcấp 7-9
- 风吹雨打fēngchuī-yǔdǎphong xuy vũ đảgió dập mưa vùi; chỉ việc trải qua gian nan thử tháchcấp 7-9
- 风雨无阻fēngyǔ-wúzǔphong vũ vô trởmưa gió chẳng ngại; dù thời tiết thế nào cũng không cản trở, vẫn kiên trì thực hiện như thườngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.