Cây Hán Việt / 理
理
lǐHán Việt: lýcấp 6
lý lẽ, đạo lý, lẽ phải; sắp xếp, chỉnh lý, xử lý; để ý, đáp lại, đoái hoài (thường dùng trong câu phủ định)
Trang chữ 理 →55 từ ghép chứa 理 · dễ trước
- 经理jīnglǐkinh lýgiám đốc, người quản lýcấp 3
- 办理bànlǐbiện lýlàm; xử lý; giải quyết (thủ tục)cấp 4
- 管理guǎnlǐ✓ quản lýquản lý, điều hànhcấp 4
- 理发lǐfàlý phátcắt tóc, hớt tóccấp 4
- 理解lǐjiě✓ lý giảihiểu, lý giải, thông cảmcấp 4
- 理想lǐxiǎng✓ lý tưởnglý tưởng, ước mơ, hoài bão; lý tưởng, vừa ý nhấtcấp 4
- 修理xiūlǐtu lýsửa chữa; tu sửacấp 4
- 整理zhěnglǐchỉnh lýsắp xếp, dọn dẹpcấp 4
- 处理chǔlǐ✓ xử lýxử lý; giải quyếtcấp 5
- 道理dàolǐ✓ đạo lýlý lẽ, đạo lý, lẽ phảicấp 5
- 地理dìlǐ✓ địa lýđịa lý (môn học, đặc điểm)cấp 5
- 合理hélǐ✓ hợp lýhợp lýcấp 5
- 理论lǐlùn✓ lý luậnlý thuyết, lý luận; tranh luận, lý lẽ phải tráicấp 5
- 理由lǐyóu✓ lý dolý do, lẽcấp 5
- 物理wùlǐ✓ vật lývật lý, vật lý họccấp 5
- 心理xīnlǐ✓ tâm lýtâm lýcấp 5
- 代理dàilǐ✓ đại lýlàm thay, đảm nhiệm thay, đại diện xử lý; đại lý, người đại diệncấp 6
- 理财lǐcáilý tàiquản lý tài chính, quản lý tiền bạccấp 6
- 理科lǐkēlý khoakhoa học tự nhiên, ban tự nhiên (toán, lý, hóa...)cấp 6
- 理念lǐniàn✓ lý niệmlý niệm, quan niệm, tư tưởng chỉ đạocấp 6
- 理性lǐxìng✓ lý tínhlý trí, biết suy xét, tỉnh táo (không cảm tính); lý tính, lý trí (năng lực suy xét, phán đoán)cấp 6
- 清理qīnglǐ✓ thanh lýdọn dẹp, thu dọn; thanh lý, kiểm kêcấp 6
- 原理yuánlǐ✓ nguyên lýnguyên lý, nguyên tắc cơ bảncấp 6
- 治理zhìlǐtrị lýquản lý, cai quản (đất nước, xã hội); xử lý; chỉnh trị, cải tạo (ô nhiễm, sông ngòi)cấp 6
- 助理zhùlǐ✓ trợ lýtrợ lý; người phụ tácấp 6
- 总理zǒnglǐtổng lýthủ tướngcấp 6
- 按理ànlǐán lýtheo lẽ thường; đúng ra; lẽ ra (thường dùng 按理说)cấp 7-9
- 常理chánglǐthường lýlẽ thường; đạo lý thông thườngcấp 7-9
- 护理hùlǐhộ lýchăm sóc; điều dưỡng; chăm nomcấp 7-9
- 讲理jiǎnglǐgiảng lýnói lý lẽ, phân trần phải trái; biết điều, thấu tình đạt lý, biết phải tráicấp 7-9
- 理睬lǐcǎilý thảiđể ý tới; đoái hoài; đáp lại (thường dùng ở dạng phủ định)cấp 7-9
- 理会lǐhuìlý hộiđể ý tới; đáp lại; đoái hoài (thường dùng ở dạng phủ định); lĩnh hội; hiểu ra; nhận thức đượccấp 7-9
- 理事lǐshìlý sựuỷ viên ban chấp hành; thành viên hội đồng quản trị; quản lý công việc; xử lý sự vụcấp 7-9
- 理智lǐzhì✓ lý trílý trí; sự tỉnh táo, khả năng suy xét; tỉnh táo; sáng suốt; biết suy xét, không bốc đồngcấp 7-9
- 料理liàolǐliệu lýlo liệu; thu xếp; quản lý (công việc, sinh hoạt); món ăn; ẩm thực (thường chỉ món Nhật, Hàn)cấp 7-9
- 伦理lúnlǐ✓ luân lýluân lý, đạo đức (chuẩn mực trong quan hệ người với người)cấp 7-9
- 情理qínglǐ✓ tình lýtình lý; lẽ thường (tình người và đạo lý)cấp 7-9
- 审理shěnlǐ✓ thẩm lýxét xử; thẩm lý (vụ án, kiện tụng)cấp 7-9
- 生理shēnglǐ✓ sinh lýsinh lý (chức năng hoạt động của cơ thể sống)cấp 7-9
- 受理shòulǐ✓ thụ lýthụ lý; tiếp nhận và xử lý (đơn từ, vụ việc)cấp 7-9
- 梳理shūlǐsơ lýchải (tóc, lông); sắp xếp, hệ thống lại, rà soát (tư liệu, suy nghĩ)cấp 7-9
- 条理tiáolǐđiều lýmạch lạc, trình tự, thứ tự rành mạchcấp 7-9
- 推理tuīlǐthôi lýsuy lý, suy luận (theo logic từ tiền đề)cấp 7-9
- 无理wúlǐ✓ vô lývô lý; ngang ngược; càn quấy; không có lý lẽcấp 7-9
- 哲理zhélǐ✓ triết lýtriết lý; đạo lý sâu xa về vũ trụ và nhân sinhcấp 7-9
- 真理zhēnlǐ✓ chân lýchân lý; sự thật khách quan đúng đắn được thực tiễn kiểm nghiệmcấp 7-9
- 自理zìlǐtự lýtự lo liệu, tự xoay xở (sinh hoạt, chi phí của mình)cấp 7-9
- 代理人dàilǐrénđại lý nhânngười đại diện; người được ủy quyền; đại lýcấp 7-9
- 理所当然lǐsuǒdāngránlý sở đương nhiênlẽ đương nhiên; hiển nhiên như thế; tất nhiên phải vậycấp 7-9
- 理直气壮lǐzhí-qìzhuànglý trực khí tránglý lẽ vững, khí thế mạnh; đường hoàng tự tin vì lẽ phải thuộc về mìnhcấp 7-9
- 岂有此理qǐyǒucǐlǐkhởi hữu thử lýthật vô lý, thật quá đáng, làm gì có cái lý đócấp 7-9
- 顺理成章shùnlǐ-chéngzhāngthuận lý thành chươnghợp tình hợp lý; thuận lẽ tự nhiên; theo lẽ mà thànhcấp 7-9
- 心安理得xīn’ān-lǐdétâm an lý đắclòng thanh thản yên tâm (vì thấy việc mình làm hợp lẽ phải)cấp 7-9
- 理发师lǐfàshīlý phát sưthợ cắt tóc
- 修理工xiūlǐgōngtu lý côngthợ sửa chữa
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.