Cây Hán Việt / 出
出
chūHán Việt: xuấtcấp 2
ra, đi ra
Trang chữ 出 →76 từ ghép chứa 出 · dễ trước
- 出租车chūzūchēxuất tô xaxe taxicấp 1
- 出国chūguóxuất quốcra nước ngoài, đi nước ngoàicấp 2
- 出来chūláixuất laiđi ra, ra đâycấp 2
- 出门chūménxuất mônra ngoài, ra khỏi nhàcấp 2
- 出去chūqùxuất khứđi ra, ra ngoàicấp 2
- 出发chūfā✓ xuất phátxuất phát; khởi hành; lên đườngcấp 3
- 出生chūshēngxuất sinhsinh ra; ra đờicấp 3
- 出院chūyuàn✓ xuất việnxuất viện; ra việncấp 3
- 出差chūchāixuất saiđi công táccấp 4
- 出口chūkǒu✓ xuất khẩulối ra; cửa ra; xuất khẩucấp 4 · 5
- 出现chūxiàn✓ xuất hiệnxuất hiện; hiện racấp 4
- 出行chūxíngxuất hànhđi ra ngoài; đi lạicấp 4
- 出租chūzūxuất tôcho thuêcấp 4
- 发出fāchūphát xuấtphát ra; gửi đicấp 4
- 提出tíchū✓ đề xuấtđề xuất; đưa racấp 4
- 推出tuīchūthôi xuấtđưa ra, ra mắt, giới thiệu (sản phẩm, dịch vụ)cấp 4
- 外出wàichūngoại xuấtđi ra ngoài, ra khỏi nhàcấp 4
- 演出yǎnchūdiễn xuấtbiểu diễn (trên sân khấu); buổi biểu diễncấp 4
- 指出zhǐchūchỉ xuấtchỉ ra; nêu racấp 4
- 超出chāochūsiêu xuấtvượt quá, vượt ra ngoàicấp 5
- 出版chūbǎn✓ xuất bảnxuất bản; phát hànhcấp 5
- 出色chūsè✓ xuất sắcxuất sắc; nổi bậtcấp 5
- 出售chūshòuxuất thụbán ra; rao báncấp 5
- 出席chūxíxuất tịchtham dự; có mặt (tại hội nghị, sự kiện)cấp 5
- 出自chūzìxuất tựxuất phát từ; ra đời từcấp 5
- 付出fùchūphó xuấtbỏ ra, dốc ra (công sức, tình cảm, cái giá)cấp 5
- 突出tūchūđột xuấtlàm nổi bật, nhấn mạnh; nhô ra; nổi bật, xuất sắccấp 5
- 退出tuìchūthoái xuấtrút khỏi, thoát racấp 5
- 展出zhǎnchūtriển xuấttrưng bày; triển lãm (ra cho xem)cấp 5
- 作出zuòchūtác xuấtđưa ra; làm ra (quyết định, đóng góp...)cấp 5
- 派出所pàichūsuǒphái xuất sởđồn công an; trạm cảnh sátcấp 5
- 产出chǎnchūsản xuấtsản xuất ra, tạo ra; sản lượng, đầu ra, thành quảcấp 6
- 出场chūchǎngxuất trườngra sân, ra sân khấu, xuất hiện (trước công chúng)cấp 6
- 出境chūjìng✓ xuất cảnhxuất cảnh, rời khỏi lãnh thổcấp 6
- 出力chūlìxuất lựcra sức, góp sức, dốc sứccấp 6
- 出名chūmíngxuất danhnổi tiếng, có tiếng, có danh tiếng; trở nên nổi tiếng, nổi danhcấp 6
- 出入chūrùxuất nhậpra vào, đi ra đi vào; sự chênh lệch, chỗ không khớpcấp 6
- 出示chūshìxuất kỳxuất trình, đưa ra (cho người khác xem)cấp 6
- 出游chūyóuxuất duđi chơi xa, đi du lịch, đi dã ngoạicấp 6
- 出于chūyúxuất vuxuất phát từ, do, vì (lý do/động cơ nào đó)cấp 6
- 杰出jiéchū✓ kiệt xuấtkiệt xuất, xuất chúng, xuất sắccấp 6
- 输出shūchūthâu xuấtxuất ra; đưa ra; xuất khẩu (hàng, dữ liệu, năng lượng); sản lượng đầu ra; cái được xuất racấp 6
- 支出zhīchūchi xuấtchi ra, chi tiêu (tiền); khoản chi, chi phí đã chicấp 6
- 出厂chūchǎng✓ xuất xưởngxuất xưởng (sản phẩm rời nhà máy)cấp 7-9
- 出丑chūchǒuxuất xúmất mặt; bẽ mặt; làm trò cườicấp 7-9
- 出动chūdòng✓ xuất độngxuất động; ra quân; điều động (nhân lực, phương tiện)cấp 7-9
- 出访chūfǎngxuất phỏngđi thăm (nước ngoài); công ducấp 7-9
- 出局chūjúxuất cụcbị loại; ra rìa; bị đào thải (thi đấu, cạnh tranh)cấp 7-9
- 出具chūjùxuất cụcấp; lập; xuất trình (giấy tờ, chứng từ)cấp 7-9
- 出路chūlùxuất lộlối ra; lối thoát; hướng phát triểncấp 7-9
- 出卖chūmàixuất mạibán ra; đem bán; phản bội; bán đứng (vì tư lợi)cấp 7-9
- 出面chūmiànxuất diệnđứng ra; ra mặt (giải quyết việc)cấp 7-9
- 出任chūrènxuất nhậmnhậm chức; ra nhận (một chức vụ)cấp 7-9
- 出神chūshén✓ xuất thầnxuất thần; ngẩn ngơ; mải mê đến quên cả xung quanhcấp 7-9
- 出身chūshēn✓ xuất thânxuất thân (từ một hoàn cảnh, tầng lớp); xuất thân; thành phần; gốc gáccấp 7-9
- 出手chūshǒuxuất thủra tay; hành động; bán tống đi (hàng hóa); bản lĩnh, khí phách khi ra tay; sự hào phóng khi chi tiềncấp 7-9
- 出台chūtáixuất đàiban hành; đưa ra (chính sách, biện pháp); ra sân khấucấp 7-9
- 出头chūtóuxuất đầungẩng đầu; thoát khỏi cảnh khó; đứng ra; hơn; dôi ra (số lẻ, dùng sau số lượng)cấp 7-9
- 出土chūtǔxuất thổkhai quật được; đào lên (từ lòng đất); nhô lên khỏi mặt đấtcấp 7-9
- 出息chūxixuất tứctriển vọng; tương lai; chí tiến thủcấp 7-9
- 出征chūzhēng✓ xuất chinhxuất chinh; ra trận; (nghĩa mở rộng) lên đường thi đấucấp 7-9
- 出众chūzhòng✓ xuất chúngxuất chúng; nổi trội; hơn hẳn người kháccấp 7-9
- 出资chūzīxuất tưbỏ vốn; góp vốn; đầu tư tiềncấp 7-9
- 出走chūzǒuxuất tẩubỏ đi; bỏ nhà ra đi; trốn đi (do bị ép hoặc tức giận)cấp 7-9
- 胜出shèngchūthắng xuấtthắng, giành phần thắng, vượt trội giành chiến thắngcấp 7-9
- 出发点chūfādiǎn✓ xuất phát điểmđiểm xuất phát; xuất phát điểm; động cơ ban đầucấp 7-9
- 豁出去huōchuqukhoát xuất khứliều; bất chấp tất cả; xả thân, không tiếc gìcấp 7-9
- 层出不穷céngchū-bùqióngtằng xuất bất cùngxuất hiện liên tục không ngừng, hết lớp này đến lớp kháccấp 7-9
- 出口成章chūkǒu-chéngzhāng✓ xuất khẩu thành chươngxuất khẩu thành chương; nói ra thành văn; văn tài mẫn tiệp, ăn nói lưu loátcấp 7-9
- 出人意料chūrényìliàoxuất nhân ý liệungoài dự liệu; bất ngờ; không ai ngờ tớicấp 7-9
- 水落石出shuǐluò-shíchūthuỷ lạc thạch xuấtnước rút đá lộ; sự thật cuối cùng được phơi bàycấp 7-9
- 脱口而出tuōkǒu’érchūthoát khẩu nhi xuấtbuột miệng nói ra, thốt ra ngay không kịp suy nghĩcấp 7-9
- 脱颖而出tuōyǐng’érchūthoát dĩnh nhi xuấtnổi bật hẳn lên; tài năng bộc lộ trọn vẹn, vượt trội hơn ngườicấp 7-9
- 喜出望外xǐchūwàngwàihỷ xuất vọng ngoạimừng khôn xiết; vui mừng ngoài mong đợicấp 7-9
- 足不出户zúbùchūhùtúc bất xuất hộkhông ra khỏi cửa; ở lì trong nhà, không bước chân ra ngoàicấp 7-9
- 转出zhuǎnchūchuyển xuấtchuyển đi (tiền ra khỏi tài khoản)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.