Từ điển HSK / 出于
出于
Hán Việt: xuất vuđộng từHSK 3.0 cấp 6
xuất phát từ, do, vì (lý do/động cơ nào đó)
Tốc độ
Ví dụ
他这样做完全是出于好意。
tā zhèyàng zuò wánquán shì chūyú hǎoyì.
Anh ấy làm vậy hoàn toàn xuất phát từ thiện ý.
Cách viết
出
于
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 出于好奇 — vì tò mò
- 出于自愿 — do tự nguyện
- 出于礼貌 — vì lịch sự
Từ cùng chữ
出 xuấtCả họ 76 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.