Từ điển HSK / 支出

支出

Hán Việt: chi xuấtđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6

chi ra, chi tiêu (tiền); khoản chi, chi phí đã chi

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

动

chi ra, chi tiêu (tiền)

公司每月支出大量费用。

gōngsī měi yuè zhīchū dàliàng fèiyòng.

Công ty mỗi tháng chi ra khoản chi phí lớn.

名

khoản chi, chi phí đã chi

这个月的支出超过了收入。

zhège yuè de zhīchū chāoguò le shōurù.

Khoản chi tháng này vượt quá thu nhập.

Cách viết

支
出

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 财政支出 — chi tiêu tài chính
  • 日常支出 — chi tiêu thường ngày
  • 减少支出 — giảm chi tiêu

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK