Từ điển HSK / 收支
收支
Hán Việt: ✓ thu chidanh từHSK 3.0 cấp 7-9
thu chi; thu nhập và chi tiêu
Tốc độ
Ví dụ
家庭收支基本保持平衡。
jiātíng shōuzhī jīběn bǎochí pínghéng.
Thu chi của gia đình về cơ bản giữ được cân bằng.
Cách viết
收
支
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 收支平衡 — thu chi cân bằng
- 收支明细 — chi tiết thu chi
- 财政收支 — thu chi tài chính
Từ cùng chữ
收 thuCả họ 36 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.