Từ điển HSK / 出席
出席
Hán Việt: xuất tịchđộng từHSK 3.0 cấp 5
tham dự; có mặt (tại hội nghị, sự kiện)
Tốc độ
Ví dụ
他出席了昨天的会议。
tā chūxí le zuótiān de huìyì.
Anh ấy đã tham dự cuộc họp hôm qua.
Cách viết
出
席
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 出席会议 — dự họp
- 出席典礼 — dự lễ
- 准时出席 — tham dự đúng giờ
Từ cùng chữ
出 xuấtCả họ 76 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.