Từ điển HSK / 产出
产出
Hán Việt: sản xuấtđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
sản xuất ra, tạo ra; sản lượng, đầu ra, thành quả
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
sản xuất ra, tạo ra
这家工厂每天产出大量零件。
zhè jiā gōngchǎng měi tiān chǎnchū dàliàng língjiàn.
Nhà máy này mỗi ngày sản xuất ra lượng lớn linh kiện.
名
sản lượng, đầu ra, thành quả
投入和产出要成正比。
tóurù hé chǎnchū yào chéng zhèngbǐ.
Đầu vào và đầu ra phải tỉ lệ thuận.
Cách viết
产
出
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 投入产出 — đầu vào đầu ra
- 产出效益 — hiệu quả đầu ra
- 提高产出 — nâng cao sản lượng
Từ cùng chữ
产 sảnCả họ 26 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.