Cây Hán Việt / 产
产
chǎnHán Việt: sảncấp 5
sản xuất, sinh ra, tạo ra
Trang chữ 产 →26 từ ghép chứa 产 · dễ trước
- 产生chǎnshēng✓ sản sinhnảy sinh; sản sinh; tạo racấp 4
- 产量chǎnliàng✓ sản lượngsản lượng, năng suấtcấp 5
- 产品chǎnpǐn✓ sản phẩmsản phẩm, hàng hóacấp 5
- 产业chǎnyèsản nghiệpngành sản xuất, ngành nghềcấp 5
- 生产shēngchǎnsinh sảnsản xuất, làm racấp 5
- 特产tèchǎn✓ đặc sảnđặc sảncấp 5
- 财产cáichǎn✓ tài sảntài sản; của cảicấp 6
- 产出chǎnchūsản xuấtsản xuất ra, tạo ra; sản lượng, đầu ra, thành quảcấp 6
- 产地chǎndìsản địanơi sản xuất, xuất xứcấp 6
- 国产guóchǎnquốc sảnsản xuất trong nước; nội địacấp 6
- 破产pòchǎn✓ phá sảnphá sản; vỡ nợ; (kế hoạch, âm mưu) thất bại; tan vỡ; đổ bểcấp 6
- 遗产yíchǎn✓ di sảndi sản (tài sản thừa kế); di sản (văn hóa, lịch sử)cấp 6
- 资产zīchǎntư sảntài sản; của cảicấp 6
- 农产品nóngchǎnpǐnnông sản phẩmnông sản, sản phẩm nông nghiệpcấp 6
- 产权chǎnquánsản quyềnquyền sở hữu tài sản; quyền tài sảncấp 7-9
- 产物chǎnwùsản vậtsản phẩm; kết quả (của một quá trình, điều kiện)cấp 7-9
- 产值chǎnzhísản trịgiá trị sản lượng; sản lượng tính theo giá trịcấp 7-9
- 矿产kuàngchǎn✓ khoáng sảnsản phẩm khoáng sản; khoáng sảncấp 7-9
- 盛产shèngchǎnthịnh sảnsản xuất nhiều, sản sinh dồi dào (đặc sản một vùng)cấp 7-9
- 水产shuǐchǎnthuỷ sảnthủy sản (sản vật từ sông biển)cấp 7-9
- 增产zēngchǎntăng sảntăng sản lượng; tăng năng suấtcấp 7-9
- 不动产búdòngchǎn✓ bất động sảnbất động sảncấp 7-9
- 产业链chǎnyèliànsản nghiệp liênchuỗi ngành; chuỗi sản xuất của một ngànhcấp 7-9
- 房地产fángdìchǎnphòng địa sảnbất động sản; nhà đấtcấp 7-9
- 生产线shēngchǎnxiànsinh sản tuyếndây chuyền sản xuấtcấp 7-9
- 倾家荡产qīngjiā-dàngchǎnkhuynh gia đãng sảnkhuynh gia bại sản; phá sản, mất sạch của cải trong nhàcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.