Từ điển HSK / 产地
产地
Hán Việt: sản địadanh từHSK 3.0 cấp 6
nơi sản xuất, xuất xứ
Tốc độ
Ví dụ
这种水果的产地是海南。
zhè zhǒng shuǐguǒ de chǎndì shì Hǎinán.
Nơi sản xuất loại trái cây này là Hải Nam.
Cách viết
产
地
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 原产地 — nơi xuất xứ
- 产地直销 — bán trực tiếp từ nơi sản xuất
- 标明产地 — ghi rõ xuất xứ
Từ cùng chữ
产 sảnCả họ 26 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.