Từ điển HSK / 生产
生产
Hán Việt: sinh sảnđộng từHSK 3.0 cấp 5
sản xuất, làm ra
Tốc độ
Ví dụ
这家工厂主要生产汽车。
zhè jiā gōngchǎng zhǔyào shēngchǎn qìchē.
Nhà máy này chủ yếu sản xuất ô tô.
Cách viết
生
产
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 生产产品 — sản xuất sản phẩm
- 工业生产 — sản xuất công nghiệp
- 生产线 — dây chuyền sản xuất
Từ cùng chữ
生 sinhCả họ 75 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.