Từ điển HSK / 财产
财产
Hán Việt: ✓ tài sảndanh từHSK 3.0 cấp 6
tài sản; của cải
Tốc độ
Ví dụ
他把全部财产捐给了慈善机构。
tā bǎ quánbù cáichǎn juān gěi le císhàn jīgòu.
Anh ấy quyên toàn bộ tài sản cho tổ chức từ thiện.
Cách viết
财
产
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 个人财产 — tài sản cá nhân
- 保护财产 — bảo vệ tài sản
- 财产损失 — thiệt hại tài sản
Từ cùng chữ
财 tài
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.