Từ điển HSK / 财物

财物

Hán Việt: tài vậtdanh từHSK 3.0 cấp 6

tài sản; của cải (tiền bạc và đồ vật)

Tốc độ

Ví dụ

请妥善保管好个人财物

qǐng tuǒshàn bǎoguǎn hǎo gèrén cáiwù.

Xin bảo quản tốt tài sản cá nhân.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 个人财物tài sản cá nhân
  • 保管财物bảo quản của cải
  • 私人财物đồ vật riêng tư

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK