Từ điển HSK / 产值

产值

Hán Việt: sản trịdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

giá trị sản lượng; sản lượng tính theo giá trị

Tốc độ

Ví dụ

这家工厂去年的产值超过了十亿元。

zhè jiā gōngchǎng qùnián de chǎnzhí chāoguò le shí yì yuán.

Giá trị sản lượng năm ngoái của nhà máy này vượt quá một tỷ tệ.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 工业产值giá trị sản lượng công nghiệp
  • 产值sản lượng năm
  • 提高产值nâng cao giá trị sản lượng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK