Cây Hán Việt / 值
值
zhíHán Việt: trịcấp 4
đáng giá, trị giá; đáng, có giá trị
Trang chữ 值 →11 từ ghép chứa 值 · dễ trước
- 值得zhídétrị đắcđáng, đáng đểcấp 4
- 充值chōngzhísung trịnạp tiền (vào tài khoản, thẻ)cấp 5
- 价值jiàzhí✓ giá trịgiá trịcấp 5
- 值班zhíbāntrị bantrực ban, trực (ca)cấp 6
- 贬值biǎnzhíbiếm trịmất giá; phá giá; giảm giá trịcấp 7-9
- 产值chǎnzhísản trịgiá trị sản lượng; sản lượng tính theo giá trịcấp 7-9
- 升值shēngzhíthăng trịtăng giá trị, lên giá (tiền tệ, tài sản)cấp 7-9
- 市值shìzhíthị trịgiá trị thị trường; vốn hóa thị trườngcấp 7-9
- 增值zēngzhítăng trịtăng giá trị; gia tăng giá trịcấp 7-9
- 值钱zhíqiántrị tiềnđáng giá, có giá trị, đắt tiềncấp 7-9
- 价值观jiàzhíguān✓ giá trị quanquan niệm giá trị, hệ giá trị, giá trị quancấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.