Từ điển HSK / 价值观

价值观

Hán Việt: ✓ giá trị quandanh từHSK 3.0 cấp 7-9

quan niệm giá trị, hệ giá trị, giá trị quan

Tốc độ

Ví dụ

每个人的价值观都不尽相同。

měi gèrén de jiàzhíguān dōu bù jìn xiāngtóng.

Quan niệm giá trị của mỗi người đều không hoàn toàn giống nhau.

Cách viết

价
值
观

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 人生价值观 — quan niệm giá trị nhân sinh
  • 价值观不同 — quan niệm giá trị khác nhau
  • 正确的价值观 — giá trị quan đúng đắn

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK