Từ điển HSK / 充值

充值

Hán Việt: sung trịđộng từHSK 3.0 cấp 5

nạp tiền (vào tài khoản, thẻ)

Tốc độ

Ví dụ

我给公交卡充值了一百元。

wǒ gěi gōngjiāokǎ chōngzhí le yībǎi yuán.

Tôi nạp một trăm tệ vào thẻ xe buýt.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 充值thẻ nạp tiền
  • 在线充值nạp tiền trực tuyến
  • 充值话费nạp tiền điện thoại

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK