Từ điển HSK / 充值
充值
Hán Việt: sung trịđộng từHSK 3.0 cấp 5
nạp tiền (vào tài khoản, thẻ)
Tốc độ
Ví dụ
我给公交卡充值了一百元。
wǒ gěi gōngjiāokǎ chōngzhí le yībǎi yuán.
Tôi nạp một trăm tệ vào thẻ xe buýt.
Cách viết
充
值
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 充值卡 — thẻ nạp tiền
- 在线充值 — nạp tiền trực tuyến
- 充值话费 — nạp tiền điện thoại
Từ cùng chữ
充 sungCả họ 14 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.