Cây Hán Việt / 充

充

chōngHán Việt: sungcấp 7-9

nạp; đổ đầy; làm cho đầy đủ; đảm nhận, làm (vai trò); giả làm, mạo nhận

Trang chữ 充 →

14 từ ghép chứa 充 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.