Từ điển HSK / 不动产
不动产
Hán Việt: ✓ bất động sảndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
bất động sản
Tốc độ
Ví dụ
房屋和土地都属于不动产。
fángwū hé tǔdì dōu shǔyú búdòngchǎn.
Nhà cửa và đất đai đều thuộc bất động sản.
Cách viết
不
动
产
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 不动产登记 — đăng ký bất động sản
- 购置不动产 — mua bất động sản
- 不动产评估 — định giá bất động sản
Từ cùng chữ
不 bấtCả họ 173 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.