Từ điển HSK / 指出

指出

Hán Việt: chỉ xuấtđộng từHSK 3.0 cấp 4

chỉ ra; nêu ra

Tốc độ

Ví dụ

老师指出了我的错误。

lǎoshī zhǐchū le wǒ de cuòwù.

Thầy giáo đã chỉ ra lỗi sai của tôi.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 指出问题chỉ ra vấn đề
  • 明确指出nêu rõ
  • 指出错误chỉ ra lỗi sai

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK