Cây Hán Việt / 生
生
shēngHán Việt: sinhcấp 4
sinh; đẻ; phát sinh
Trang chữ 生 →75 từ ghép chứa 生 · dễ trước
- 生病shēngbìngsinh bệnhbị bệnh; ốmcấp 1
- 先生xiānshengtiên sinhngài; ông (cách gọi tôn trọng nam giới)cấp 1
- 学生xuéshēng✓ học sinhhọc sinh; sinh viêncấp 1
- 医生yīshēngy sinhbác sĩcấp 1
- 大学生dàxuéshēngđại học sinhsinh viên đại họccấp 1
- 小学生xiǎoxuéshēngtiểu học sinhhọc sinh tiểu họccấp 1
- 中学生zhōngxuéshēngtrung học sinhhọc sinh trung họccấp 1
- 生日shēngrì✓ sinh nhậtsinh nhật; ngày sinhcấp 2
- 出生chūshēngxuất sinhsinh ra; ra đờicấp 3
- 发生fāshēng✓ phát sinhphát sinh, xảy racấp 3
- 男生nánshēng✓ nam sinhnam sinh; chàng traicấp 3
- 女生nǚshēng✓ nữ sinhnữ sinh; cô gáicấp 3
- 生活shēnghuósinh hoạtcuộc sống; đời sống; sống; sinh sốngcấp 3
- 生气shēngqìsinh khítức giận; nổi giậncấp 3
- 留学生liúxuéshēnglưu học sinhdu học sinh; sinh viên du họccấp 3
- 卫生间wèishēngjiānvệ sinh giannhà vệ sinh; phòng tắmcấp 3
- 产生chǎnshēng✓ sản sinhnảy sinh; sản sinh; tạo racấp 4
- 考生kǎoshēngkhảo sinhthí sinh, người dự thicấp 4
- 人生rénshēngnhân sinhcuộc đời; cuộc sống con ngườicấp 4
- 生命shēngmìng✓ sinh mệnhsinh mệnh; tính mạng; sự sốngcấp 4
- 生意shēngyisinh ýviệc buôn bán; kinh doanhcấp 4
- 师生shīshēngsư sinhthầy và trò; giáo viên và học sinhcấp 4
- 卫生wèishēng✓ vệ sinhsạch sẽ, vệ sinh; vệ sinh, việc giữ gìn sạch sẽcấp 4
- 一生yìshēngnhất sinhcả đời; cuộc đờicấp 4
- 毕业生bìyèshēngtất nghiệp sinhhọc sinh, sinh viên tốt nghiệpcấp 4
- 研究生yánjiūshēng✓ nghiên cứu sinhhọc viên cao học; nghiên cứu sinhcấp 4
- 陌生mòshēngmạch sinhxa lạ, lạ lẫmcấp 5
- 生产shēngchǎnsinh sảnsản xuất, làm racấp 5
- 生存shēngcún✓ sinh tồnsinh tồn, sống sótcấp 5
- 生动shēngdòng✓ sinh độngsống động, sinh độngcấp 5
- 生物shēngwù✓ sinh vậtsinh vậtcấp 5
- 生肖shēngxiàosinh tiêucon giápcấp 5
- 生长shēngzhǎng✓ sinh trưởngsinh trưởng, lớn lêncấp 5
- 诞生dànshēngđản sinhra đời, sinh ra, hình thànhcấp 6
- 花生huāshēnghoa sinhđậu phộng, lạccấp 6
- 生成shēngchéngsinh thànhsinh ra; tạo thành; hình thànhcấp 6
- 生态shēngtài✓ sinh tháisinh tháicấp 6
- 野生yěshēngdã sinhhoang dã (sinh trưởng tự nhiên, không nuôi trồng)cấp 6
- 再生zàishēng✓ tái sinhtái sinh, tái tạo; tái chế (làm cho sống lại hoặc dùng lại)cấp 6
- 招生zhāoshēngchiêu sinhtuyển sinhcấp 6
- 生命力shēngmìnglìsinh mệnh lựcsức sống; sinh lựccấp 6
- 维生素wéishēngsùduy sinh tốvitamin; sinh tốcấp 6
- 毕生bìshēngtất sinhcả đời; suốt đời; trọn đờicấp 7-9
- 孪生luánshēngloan sinhsinh đôi (cùng một lần sinh)cấp 7-9
- 民生mínshēng✓ dân sinhdân sinh; đời sống và sinh kế của nhân dâncấp 7-9
- 谋生móushēng✓ mưu sinhmưu sinh, kiếm sốngcấp 7-9
- 亲生qīnshēngthân sinhruột; ruột thịt; do chính mình sinh ra hoặc sinh ra mìnhcấp 7-9
- 丧生sàngshēngtáng sinhmất mạng, thiệt mạng, tử vong (thường do tai nạn/tai họa)cấp 7-9
- 生机shēngjīsinh cơsức sống, sinh khí; cơ hội sống, đường sốngcấp 7-9
- 生理shēnglǐ✓ sinh lýsinh lý (chức năng hoạt động của cơ thể sống)cấp 7-9
- 生怕shēngpàsinh phạrất sợ, chỉ sợ, sợ rằng (nêu điều lo lắng)cấp 7-9
- 生平shēngpíngsinh bìnhcuộc đời, tiểu sử (toàn bộ cuộc đời của một người)cấp 7-9
- 生前shēngqiánsinh tiềnlúc sinh thời, khi còn sống (nói về người đã mất)cấp 7-9
- 生疏shēngshūsinh sơxa lạ, không quen thuộc; sao nhãng, kém thành thạo (do lâu không dùng)cấp 7-9
- 生死shēngsǐ✓ sinh tửsự sống và cái chết, sinh tử; sống chết có nhau, keo sơn gắn bó (dùng làm định ngữ)cấp 7-9
- 生效shēngxiàosinh hiệucó hiệu lực, bắt đầu phát sinh hiệu lựccấp 7-9
- 生涯shēngyásinh nhaicuộc đời, sự nghiệp (một quãng đời gắn với nghề nghiệp, hoạt động)cấp 7-9
- 生硬shēngyìngsinh ngạnhcứng nhắc, sượng sùng, gượng gạo, thô cứng (không tự nhiên)cấp 7-9
- 生育shēngyùsinh dụcsinh đẻ, sinh nở, sinh dưỡng con cáicấp 7-9
- 逃生táoshēngđào sinhthoát thân; chạy thoát khỏi hiểm nguy để sống sótcấp 7-9
- 天生tiānshēngthiên sinhbẩm sinh, trời sinh, vốn có từ khi ra đờicấp 7-9
- 新生xīnshēngtân sinhmới nảy sinh; mới ra đời; mới hình thành; tân sinh viên; học sinh mới; sự sống / cuộc đời mớicấp 7-9
- 衍生yǎnshēngdiễn sinhphái sinh, sinh ra, nảy sinh (từ cái gốc mà sinh ra)cấp 7-9
- 养生yǎngshēng✓ dưỡng sinhdưỡng sinh; bồi bổ, giữ gìn sức khỏecấp 7-9
- 终生zhōngshēngchung sinhsuốt đời, cả đờicấp 7-9
- 滋生zīshēngtư sinhsinh sôi, nảy nở (vi khuẩn, muỗi, cỏ dại...); nảy sinh (tệ nạn, tư tưởng, hiện tượng xấu)cấp 7-9
- 抗生素kàngshēngsùkháng sinh tốthuốc kháng sinhcấp 7-9
- 生产线shēngchǎnxiànsinh sản tuyếndây chuyền sản xuấtcấp 7-9
- 生命线shēngmìngxiànsinh mệnh tuyếnđường sinh mệnh, mạch sống (yếu tố then chốt quyết định tồn vong)cấp 7-9
- 微生物wēishēngwùvy sinh vậtvi sinh vậtcấp 7-9
- 急中生智jízhōng-shēngzhìcấp trung sinh trítrong lúc nguy cấp nảy ra sáng kiến; cấp trí ứng biếncấp 7-9
- 土生土长tǔshēng-tǔzhǎngthổ sinh thổ trưởngsinh ra và lớn lên tại chỗ; bản địa chính gốc, thuần túy địa phươngcấp 7-9
- 自力更生zìlì-gēngshēngtự lực canh sinhtự lực cánh sinh (dựa vào sức mình để vươn lên, không ỷ lại bên ngoài)cấp 7-9
- 生姜shēngjiāngsinh khươnggừng
- 生蚝shēngháosinh hàohàu
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.