Từ điển HSK / 养生
养生
Hán Việt: ✓ dưỡng sinhđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
dưỡng sinh; bồi bổ, giữ gìn sức khỏe
Tốc độ
Ví dụ
他退休后开始注重养生。
tā tuìxiū hòu kāishǐ zhùzhòng yǎngshēng.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy bắt đầu chú trọng dưỡng sinh.
Cách viết
养
生
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 养生之道 — đạo dưỡng sinh
- 注重养生 — chú trọng dưỡng sinh
- 养生保健 — dưỡng sinh bảo vệ sức khỏe
Từ cùng chữ
养 dưỡngCả họ 22 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.