Từ điển HSK / 生死
生死
Hán Việt: ✓ sinh tửdanh từ, tính từHSK 3.0 cấp 7-9
sự sống và cái chết, sinh tử; sống chết có nhau, keo sơn gắn bó (dùng làm định ngữ)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
sự sống và cái chết, sinh tử
在生死关头,他毫不犹豫地救了别人。
zài shēngsǐ guāntóu, tā háo bù yóuyù de jiù le biérén.
Trong lúc sinh tử, anh ấy không chút do dự cứu người khác.
形
sống chết có nhau, keo sơn gắn bó (dùng làm định ngữ)
他们是一起出生入死的生死兄弟。
tāmen shì yìqǐ chūshēng-rùsǐ de shēngsǐ xiōngdì.
Họ là anh em sinh tử từng vào sinh ra tử cùng nhau.
Cách viết
生
死
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 生死关头 — thời khắc sinh tử
- 生死与共 — sống chết có nhau
- 不顾生死 — bất chấp sống chết
Từ cùng chữ
生 sinhCả họ 75 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.