Cây Hán Việt / 死

死

sǐHán Việt: tửHSK 4·5

chết; mất; cứng nhắc; không linh hoạt; (mức độ) cực kỳ; chết đi được

Trang chữ 死 →

4 từ ghép chứa 死 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.