Cây Hán Việt / 气
气
qìHán Việt: khícấp 4
sự tức giận, hơi giận; tức giận; làm cho tức
Trang chữ 气 →66 từ ghép chứa 气 · dễ trước
- 天气tiānqìthiên khíthời tiếtcấp 1
- 不客气búkèqibất khách khíkhông có gì, đừng khách sáo (đáp lời cảm ơn)cấp 1
- 生气shēngqìsinh khítức giận; nổi giậncấp 3
- 客气kèqikhách khíkhách sáo, lịch sự, lễ phép; khách khí, giữ kẽcấp 4
- 空气kōngqìkhông khíkhông khícấp 4
- 力气lìqilực khísức lực, sứccấp 4
- 脾气píqitỳ khítính khí, tính nếtcấp 4
- 气候qìhòukhí hậukhí hậucấp 4
- 气温qìwēnkhí ônnhiệt độ không khícấp 4
- 气球qìqiúkhí cầubóng bay; khinh khí cầucấp 5
- 勇气yǒngqìdũng khídũng khí; lòng can đảmcấp 5
- 语气yǔqìngữ khígiọng điệu, ngữ khícấp 5
- 运气yùnqivận khívận may, may rủicấp 5
- 名气míngqidanh khídanh tiếng, tiếng tămcấp 6
- 暖气nuǎnqìnoãn khíhơi ấm; hệ thống sưởi ấmcấp 6
- 气氛qìfēnkhí phânbầu không khí; không khí (cảm giác, tình điệu)cấp 6
- 气体qìtǐkhí thểchất khí; thể khícấp 6
- 气味qìwèikhí vịmùi; mùi vị (ngửi được); khuynh hướng; tính khí; chí thú (nghĩa bóng)cấp 6
- 气质qìzhìkhí chấtkhí chất; phong thái; tố chấtcấp 6
- 淘气táoqìđào khínghịch ngợm, tinh nghịchcấp 6
- 小气xiǎoqitiểu khíkeo kiệt, bủn xỉn; nhỏ nhen, hẹp hòicấp 6
- 氧气yǎngqìdưỡng khíkhí oxycấp 6
- 天然气tiānránqìthiên nhiên khíkhí thiên nhiên; khí đốt tự nhiêncấp 6
- 一口气yìkǒuqìnhất khẩu khímột mạch, một hơi, không ngừng nghỉ; một hơi (thở)cấp 6
- 大气dàqìđại khíkhí quyển; bầu không khí bao quanh trái đất; phóng khoáng, hào phóng; đường bệ, sang trọng không tủn mủncấp 7-9
- 风气fēngqìphong khíphong khí; nếp; thói quen chung của xã hội hay một nhómcấp 7-9
- 福气fúqiphúc khíphúc phần, phước lành, số may được hưởng hạnh phúccấp 7-9
- 服气fúqìphục khítâm phục, chịu phục, cam lòng chấp nhận trong lòngcấp 7-9
- 骨气gǔqìcốt khíkhí phách, khí tiết, chí khí (cứng cỏi không khuất phục)cấp 7-9
- 和气héqihoà khíhòa nhã, hiền hòa, nhã nhặn, niềm nở; hòa khí, tình hòa thuận, quan hệ êm đẹpcấp 7-9
- 娇气jiāoqìkiều khínhõng nhẽo, õng ẹo, yếu đuối nuông chiều; (đồ vật) khó giữ, dễ hỏngcấp 7-9
- 节气jiéqìtiết khítiết khí (một trong 24 mốc thời tiết theo lịch Trung Quốc)cấp 7-9
- 口气kǒuqìkhẩu khígiọng điệu; khẩu khí; ngữ khí (thái độ bộc lộ qua lời nói)cấp 7-9
- 冷气lěngqìlãnh khíhơi lạnh; máy điều hoà (không khí lạnh)cấp 7-9
- 煤气méiqìmôi khíkhí ga; khí đốt; khí than (dùng để đun nấu)cấp 7-9
- 气愤qìfènkhí phẫntức giận, phẫn nộ, uất ứccấp 7-9
- 气管qìguǎnkhí quảnkhí quản (ống dẫn khí của đường hô hấp)cấp 7-9
- 气流qìliúkhí lưuluồng không khí, dòng khícấp 7-9
- 气馁qìněikhí nỗinản lòng, nhụt chí, chán nản, mất tinh thầncấp 7-9
- 气派qìpàikhí pháiphong độ, khí phách, vẻ bề thế, oai phong; bề thế, oai vệ, hoành trángcấp 7-9
- 气泡qìpàokhí bàobọt khí, bong bóng khícấp 7-9
- 气魄qìpòkhí pháchkhí phách, khí thế, bản lĩnh, tầm vóccấp 7-9
- 气色qìsèkhí sắcsắc mặt, thần sắc, nước da (biểu hiện sức khỏe, tinh thần)cấp 7-9
- 气势qìshìkhí thếkhí thế, thanh thế, thế mạnhcấp 7-9
- 气息qìxīkhí tứchơi thở, sự thở; hơi hướng, phong vị, không khí (nghĩa bóng)cấp 7-9
- 气象qìxiàngkhí tượngkhí tượng, hiện tượng thời tiết; cảnh tượng, khí sắc, quang cảnh (nghĩa bóng)cấp 7-9
- 气压qìyākhí ápáp suất không khí, khí ápcấp 7-9
- 燃气ránqìnhiên khíkhí đốt; nhiên liệu khí (ga)cấp 7-9
- 人气rénqìnhân khíđộ nổi tiếng; sức hút; mức được yêu thíchcấp 7-9
- 神气shénqìthần khíthần thái; vẻ mặt; khí sắc; oai phong, phấn chấn; (nghĩa xấu) vênh váo, hống háchcấp 7-9
- 士气shìqìsĩ khísĩ khí; tinh thần chiến đấu, khí thế của tập thểcấp 7-9
- 叹气tànqìthán khíthở dàicấp 7-9
- 透气tòuqìthấu khíthông thoáng, thoáng khí; hít thở không khí, thư giãn đầu óccấp 7-9
- 尾气wěiqìvĩ khíkhí thải (của xe cộ, động cơ)cấp 7-9
- 泄气xièqìtiết khíxì hơi (khí thoát ra); nản lòng, mất nhuệ khí; nản chí, chán nản; (khiến người) cụt hứngcấp 7-9
- 怨气yuànqìoán khínỗi bực dọc, sự bất mãn oán trách chất chứa trong lòngcấp 7-9
- 争气zhēngqìtranh khícố gắng vươn lên; nỗ lực làm nên chuyện để không phụ lòng, làm nở mày nở mặtcấp 7-9
- 正气zhèngqìchính khíchính khí, khí phách ngay thẳng; nề nếp trong sáng chính trựccấp 7-9
- 志气zhìqìchí khíchí khí; ý chí; hoài bão vươn lêncấp 7-9
- 不景气bùjǐngqìbất cảnh khítrì trệ, suy thoái, ế ẩm (kinh tế, buôn bán)cấp 7-9
- 垂头丧气chuítóu-sàngqìthuỳ đầu táng khíủ rũ chán nản; cúi đầu ỉu xìu, mất hết tinh thầncấp 7-9
- 理直气壮lǐzhí-qìzhuànglý trực khí tránglý lẽ vững, khí thế mạnh; đường hoàng tự tin vì lẽ phải thuộc về mìnhcấp 7-9
- 盛气凌人shèngqì-língrénthịnh khí lăng nhânhống hách kẻ cả, khí thế hung hăng lấn át người khác, ra oai bắt nạtcấp 7-9
- 一鼓作气yìgǔ-zuòqìnhất cổ tác khídốc hết nhuệ khí làm một mạch cho xong; hăng hái tiến lên không ngừngcấp 7-9
- 朝气蓬勃zhāoqì-péngbótriêu khí bồng bộttràn đầy sức sống, đầy sinh khí, hăng hái tươi trẻcấp 7-9
- 煤气灶méiqìzàomôi khí táobếp ga
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.