Từ điển HSK / 气
气
Hán Việt: khídanh từ, động từHSK 3.0 cấp 4
sự tức giận, hơi giận; tức giận; làm cho tức
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
sự tức giận, hơi giận
他心里有一肚子气。
tā xīnlǐ yǒu yī dùzi qì.
Trong lòng anh ấy đầy bực tức.
动
tức giận; làm cho tức
他的话气得我说不出话来。
tā de huà qì de wǒ shuō bù chū huà lái.
Lời của anh ta làm tôi tức đến nỗi không nói nên lời.
Cách viết
气
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 生气 — tức giận
- 气得发抖 — giận run người
- 别气我 — đừng chọc tức tôi
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.