Từ điển HSK / 气魄

气魄

Hán Việt: khí pháchdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

khí phách, khí thế, bản lĩnh, tầm vóc

Tốc độ

Ví dụ

这项工程规模宏大,充分展现了建设者的气魄

zhè xiàng gōngchéng guīmó hóngdà, chōngfèn zhǎnxiànle jiànshè zhě de qìpò.

Công trình này quy mô hùng vĩ, thể hiện đầy đủ khí phách của những người xây dựng.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 非凡的气魄khí phách phi thường
  • 气魄宏大khí thế hoành tráng
  • 气魄có khí phách

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK