Từ điển HSK / 体魄
体魄
Hán Việt: ✓ thể pháchdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
thể chất; vóc dáng và sức khỏe; thể phách
Tốc độ
Ví dụ
坚持锻炼能强健体魄。
jiānchí duànliàn néng qiángjiàn tǐpò.
Kiên trì rèn luyện giúp thân thể cường tráng.
Cách viết
体
魄
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 强健体魄 — thể chất cường tráng
- 强壮体魄 — vóc dáng khỏe mạnh
- 锻炼体魄 — rèn luyện thân thể
Từ cùng chữ
体 thể
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.