Từ điển HSK / 气势
气势
Hán Việt: ✓ khí thếdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
khí thế, thanh thế, thế mạnh
Tốc độ
Ví dụ
长江奔腾入海,气势磅礴。
chángjiāng bēnténg rùhǎi, qìshì pángbó.
Trường Giang cuồn cuộn đổ ra biển, khí thế hùng vĩ.
Cách viết
气
势
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 气势磅礴 — khí thế hùng vĩ
- 气势汹汹 — hùng hổ dữ tợn
- 逼人的气势 — khí thế áp đảo
Từ cùng chữ
气 khíCả họ 66 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.