Từ điển HSK / 气球
气球
Hán Việt: khí cầudanh từHSK 3.0 cấp 5
bóng bay; khinh khí cầu
Tốc độ
Ví dụ
孩子们放飞了五颜六色的气球。
háizimen fàngfēi le wǔyán-liùsè de qìqiú.
Bọn trẻ thả những quả bóng bay đủ màu sắc.
Cách viết
气
球
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吹气球 — thổi bong bóng
- 五彩气球 — bong bóng ngũ sắc
- 放气球 — thả bóng bay
Từ cùng chữ
气 khíCả họ 66 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.