Từ điển HSK / 气质
气质
Hán Việt: ✓ khí chấtdanh từHSK 3.0 cấp 6
khí chất; phong thái; tố chất
Tốc độ
Ví dụ
这位女士气质优雅。
zhè wèi nǚshì qìzhì yōuyǎ.
Người phụ nữ này khí chất thanh nhã.
Cách viết
气
质
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 气质优雅 — khí chất thanh nhã
- 艺术气质 — khí chất nghệ sĩ
- 独特气质 — phong thái độc đáo
Từ cùng chữ
气 khíCả họ 66 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.