Từ điển HSK / 和气
和气
Hán Việt: hoà khítính từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
hòa nhã, hiền hòa, nhã nhặn, niềm nở; hòa khí, tình hòa thuận, quan hệ êm đẹp
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
hòa nhã, hiền hòa, nhã nhặn, niềm nở
这位店员待人很和气,从不发脾气。
zhè wèi diànyuán dàirén hěn héqi, cóng bù fā píqi.
Cô nhân viên này đối xử rất nhã nhặn, chưa bao giờ nổi nóng.
名
hòa khí, tình hòa thuận, quan hệ êm đẹp
为这点小事伤了和气,太不值得了。
wèi zhè diǎn xiǎoshì shāng le héqi, tài bù zhídé le.
Vì chút chuyện nhỏ mà tổn thương hòa khí, thật không đáng.
Cách viết
和
气
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 和气待人 — đối xử hòa nhã
- 和气生财 — hòa khí sinh tài
- 伤了和气 — tổn thương hòa khí
Từ cùng chữ
和 hoàCả họ 24 từ →
- 暖和nuǎnhuoấm áp; ấm; làm cho ấm; sưởi ấm
- 和平hépínghòa bình; hòa bình; ôn hòa (bằng biện pháp không bạo lực)
- 和谐héxiéhài hòa; hòa hợp; hòa thuận
- 温和wēnhéôn hòa; dịu dàng (thái độ); ấm áp (khí hậu); nhẹ (mức độ)
- 饱和bǎohébão hòa (đạt lượng tối đa có thể chứa); (nghĩa bóng) đạt mức tối đa, không thể tiếp nhận thêm
- 附和fùhèphụ họa; hùa theo; nói theo (thường nghĩa xấu)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.