Từ điển HSK / 气体
气体
Hán Việt: khí thểdanh từHSK 3.0 cấp 6
chất khí; thể khí
Tốc độ
Ví dụ
氧气是一种无色气体。
yǎngqì shì yì zhǒng wúsè qìtǐ.
Oxy là một loại khí không màu.
Cách viết
气
体
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 有毒气体 — khí độc
- 气体膨胀 — khí giãn nở
- 排放气体 — thải khí
Từ cùng chữ
气 khíCả họ 66 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.