Từ điển HSK / 气流
气流
Hán Việt: khí lưudanh từHSK 3.0 cấp 7-9
luồng không khí, dòng khí
Tốc độ
Ví dụ
飞机穿过一股强烈的气流,机身猛烈颠簸。
fēijī chuānguò yì gǔ qiángliè de qìliú, jīshēn měngliè diānbǒ.
Máy bay xuyên qua một luồng khí mạnh, thân máy bay rung lắc dữ dội.
Cách viết
气
流
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 强气流 — luồng khí mạnh
- 一股气流 — một luồng không khí
- 气流颠簸 — khí lưu gây xóc
Từ cùng chữ
气 khíCả họ 66 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.