Từ điển HSK / 气象
气象
Hán Việt: ✓ khí tượngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
khí tượng, hiện tượng thời tiết; cảnh tượng, khí sắc, quang cảnh (nghĩa bóng)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
khí tượng, hiện tượng thời tiết
气象部门发布了台风预警。
qìxiàng bùmén fābùle táifēng yùjǐng.
Cơ quan khí tượng đã phát cảnh báo bão.
cảnh tượng, khí sắc, quang cảnh (nghĩa bóng)
节日的街头呈现出一派繁荣的气象。
jiérì de jiētóu chéngxiàn chū yí pài fánróng de qìxiàng.
Đường phố ngày lễ hiện lên một cảnh tượng phồn vinh.
Cách viết
气
象
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 气象预报 — dự báo thời tiết
- 气象万千 — muôn hình muôn vẻ
- 新气象 — khí sắc mới
Từ cùng chữ
气 khíCả họ 66 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.