Cây Hán Việt / 学
学
xuéHán Việt: họccấp 1
học; học tập
Trang chữ 学 →51 từ ghép chứa 学 · dễ trước
- 大学dàxuéđại họctrường đại họccấp 1
- 上学shàngxuéthượng họcđi học; đến trường họccấp 1
- 同学tóngxuéđồng họcbạn cùng lớp; bạn họccấp 1
- 小学xiǎoxuétiểu họctrường tiểu họccấp 1
- 学生xuéshēng✓ học sinhhọc sinh; sinh viêncấp 1
- 学习xuéxí✓ học tậphọc tập; học hỏicấp 1
- 学校xuéxiàohọc hiệutrường họccấp 1
- 中学zhōngxuétrung họctrường trung họccấp 1
- 大学生dàxuéshēngđại học sinhsinh viên đại họccấp 1
- 小学生xiǎoxuéshēngtiểu học sinhhọc sinh tiểu họccấp 1
- 中学生zhōngxuéshēngtrung học sinhhọc sinh trung họccấp 1
- 开学kāixuékhai họckhai giảng; bắt đầu vào học (kỳ học mới)cấp 2
- 放学fàngxuéphóng họctan học, tan trườngcấp 3
- 留学liúxuélưu họcdu học; học ở nước ngoàicấp 3
- 数学shùxuésố họctoán học; môn toáncấp 3
- 学期xuéqī✓ học kỳhọc kỳcấp 3
- 留学生liúxuéshēnglưu học sinhdu học sinh; sinh viên du họccấp 3
- 教学jiàoxuégiáo họcviệc dạy học, giảng dạycấp 4
- 科学kēxué✓ khoa họckhoa học; khoa học, hợp lýcấp 4
- 入学rùxué✓ nhập họcnhập học; vào trường họccấp 4
- 学费xuéfèi✓ học phíhọc phícấp 4
- 学院xuéyuàn✓ học việnhọc viện; trường (chuyên ngành)cấp 4
- 自学zìxué✓ tự họctự học (không có thầy)cấp 4
- 奖学金jiǎngxuéjīntưởng học kimhọc bổngcấp 4
- 化学huàxuéhoá họchóa học (môn khoa học)cấp 5
- 文学wénxué✓ văn họcvăn họccấp 5
- 学分xuéfēnhọc phântín chỉ (học phần)cấp 5
- 学科xuékēhọc khoamôn học, ngành họccấp 5
- 学历xuélìhọc lịchtrình độ học vấn, bằng cấpcấp 5
- 学年xuéniánhọc niênnăm họccấp 5
- 学术xuéshù✓ học thuậthọc thuậtcấp 5
- 学者xuézhě✓ học giảhọc giảcấp 5
- 医学yīxué✓ y họcy họccấp 5
- 哲学zhéxué✓ triết họctriết họccấp 5
- 好学hàoxué✓ hiếu họchiếu học; ham họccấp 6
- 升学shēngxuéthăng họchọc lên; thi đỗ vào bậc học cao hơncấp 6
- 学会xuéhuìhọc hộihội, hội học thuật; học được, học thành thạo, học cáchcấp 6
- 学位xuéwèi✓ học vịhọc vị, bằng cấpcấp 6
- 学问xuéwen✓ học vấnhọc vấn, kiến thức; điều đáng học hỏicấp 6
- 学员xuéyuán✓ học viênhọc viêncấp 6
- 办学bànxuébiện họcmở trường; làm giáo dục; điều hành trường họccấp 7-9
- 博学bóxuébác họcuyên bác; học rộng, hiểu biết sâu rộngcấp 7-9
- 国学guóxué✓ quốc họcquốc học (học thuật, văn hóa cổ điển Trung Hoa)cấp 7-9
- 美学měixué✓ mỹ họcmỹ họccấp 7-9
- 求学qiúxué✓ cầu họcđi học, cầu học, theo đuổi việc họccấp 7-9
- 学识xuéshí✓ học thứchọc thức; kiến thức và học vấncấp 7-9
- 学士xuéshìhọc sĩcử nhân; học vị đại học; người có học vấncấp 7-9
- 学说xuéshuō✓ học thuyếthọc thuyết; lý thuyết có hệ thốngcấp 7-9
- 学业xuéyè✓ học nghiệphọc nghiệp; việc học tập; thành tích học tậpcấp 7-9
- 学子xuézǐhọc tửhọc trò; sĩ tử; người đi học (văn viết)cấp 7-9
- 勤工俭学qíngōng-jiǎnxuécần công kiệm họcvừa làm vừa học; đi làm kiếm tiền để tự trang trải việc họccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.