Từ điển HSK / 学业
学业
Hán Việt: ✓ học nghiệpdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
học nghiệp; việc học tập; thành tích học tập
Tốc độ
Ví dụ
他顺利完成了大学学业。
tā shùnlì wánchéngle dàxué xuéyè.
Anh ấy đã hoàn thành suôn sẻ việc học đại học.
Cách viết
学
业
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 完成学业 — hoàn thành học nghiệp
- 荒废学业 — bỏ bê việc học
- 学业有成 — học hành thành đạt
Từ cùng chữ
学 họcCả họ 51 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.