Cây Hán Việt / 外
外
wàiHán Việt: ngoạicấp 1
bên ngoài; phía ngoài
Trang chữ 外 →52 từ ghép chứa 外 · dễ trước
- 外边wàibianngoại biênbên ngoài; phía ngoàicấp 1
- 外国wàiguóngoại quốcnước ngoài; ngoại quốccấp 2
- 外面wàimiànngoại diệnbên ngoài; phía ngoàicấp 2
- 外地wàidìngoại địanơi khác; ngoại tỉnhcấp 3
- 外卖wàimàingoại mạiđồ ăn đặt mang đi (món ship); bán mang đi; giao đồ ăn tận nơicấp 3
- 外语wàiyǔngoại ngữngoại ngữcấp 3
- 以外yǐwàidĩ ngoạingoài, bên ngoàicấp 3
- 此外cǐwàithử ngoạingoài ra; bên cạnh đócấp 4
- 另外lìngwàilánh ngoại(cái) khác, ngoài ra; ngoài ra, vả lại (nối thêm ý)cấp 4
- 外出wàichūngoại xuấtđi ra ngoài, ra khỏi nhàcấp 4
- 外套wàitàongoại sáoáo khoác, áo ngoàicấp 4
- 格外géwàicách ngoạiđặc biệt, khác thường, hết sứccấp 5
- 海外hǎiwàihải ngoạihải ngoại; nước ngoàicấp 5
- 户外hùwàihộ ngoạingoài trời; ngoại thấtcấp 5
- 外部wàibùngoại bộbên ngoài, phần ngoàicấp 5
- 外公wàigōngngoại côngông ngoạicấp 5
- 外观wàiguānngoại quanhình thức bên ngoài, vẻ ngoàicấp 5
- 外婆wàipóngoại bàbà ngoạicấp 5
- 外形wàixíngngoại hìnhhình dáng, hình thù bên ngoàicấp 5
- 意外yìwàiý ngoạibất ngờ; ngoài dự liệu; sự cố; tai nạn ngoài ý muốncấp 5
- 中外zhōngwàitrung ngoạiTrung Quốc và nước ngoàicấp 5
- 郊外jiāowàigiao ngoạingoại ô, vùng ven đôcấp 6
- 例外lìwàilệ ngoạilà ngoại lệ, nằm ngoài quy luật chung; ngoại lệ, trường hợp cá biệtcấp 6
- 内外nèiwàinội ngoạibên trong và bên ngoài; khoảng, xấp xỉ (đặt sau số lượng)cấp 6
- 外表wàibiǎongoại biểuvẻ bề ngoài; ngoại hình; hình thức bên ngoàicấp 6
- 外交wàijiāongoại giaongoại giao; hoạt động đối ngoại của một nướccấp 6
- 外界wàijièngoại giớithế giới bên ngoài; giới bên ngoài; dư luận bên ngoàicấp 6
- 外科wàikēngoại khoangoại khoa (chuyên khoa dùng phẫu thuật)cấp 6
- 外来wàiláingoại laingoại lai; từ bên ngoài đến; từ nơi khác đếncấp 6
- 外甥wàishengngoại sanhcháu (con trai của chị hoặc em gái)cấp 6
- 野外yěwàidã ngoạingoài trời, dã ngoại, nơi hoang dã ngoài thànhcấp 6
- 海内外hǎinèiwàihải nội ngoạitrong và ngoài nước; khắp nơicấp 6
- 除外chúwàitrừ ngoạiloại trừ; ngoại trừ; không tính vàocấp 7-9
- 额外éwàingạch ngoạithêm; phụ trội; ngoài định mứccấp 7-9
- 分外fènwàiphận ngoạiđặc biệt; hết sức; hơn hẳn thường ngày; ngoài bổn phận; ngoài phận sựcấp 7-9
- 见外jiànwàikiến ngoạikhách sáo, coi nhau như người ngoàicấp 7-9
- 境外jìngwàicảnh ngoạingoài lãnh thổ, ngoài biên giới; ở nước ngoàicấp 7-9
- 外币wàibìngoại tệngoại tệ; tiền nước ngoàicấp 7-9
- 外行wàihángngoại hàngngười ngoài nghề; kẻ tay ngang; kẻ ngoại đạo; không rành nghề; không chuyên; ngoại đạocấp 7-9
- 外号wàihàongoại hiệubiệt hiệu; biệt danh; tên lóngcấp 7-9
- 外汇wàihuìngoại vịngoại hốicấp 7-9
- 外籍wàijíngoại tịchquốc tịch nước ngoài; ngoại tịchcấp 7-9
- 外贸wàimàongoại mậungoại thương; mậu dịch đối ngoạicấp 7-9
- 外貌wàimàongoại mạongoại hình; diện mạo; vẻ bề ngoàicấp 7-9
- 外向wàixiàngngoại hướnghướng ngoại; cởi mở; (kinh tế) hướng xuất khẩucấp 7-9
- 外援wàiyuánngoại việnviện trợ từ bên ngoài; (thể thao) ngoại binh, cầu thủ ngoạicấp 7-9
- 外在wàizàingoại tạibên ngoài; ngoại tại; thuộc về hình thức bề ngoàicấp 7-9
- 外资wàizīngoại tưvốn nước ngoài; ngoại tưcấp 7-9
- 外星人wàixīngrénngoại tinh nhânngười ngoài hành tinh; sinh vật ngoài Trái Đấtcấp 7-9
- 古今中外gǔjīn-zhōngwàicổ kim trung ngoạixưa nay trong ngoài; cổ kim đông tây (mọi thời đại, mọi nơi)cấp 7-9
- 喜出望外xǐchūwàngwàihỷ xuất vọng ngoạimừng khôn xiết; vui mừng ngoài mong đợicấp 7-9
- 外卖员wàimàiyuánngoại mại viênngười giao đồ ăn; shipper đồ ăn
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.