Từ điển HSK / 外观
外观
Hán Việt: ngoại quandanh từHSK 3.0 cấp 5
hình thức bên ngoài, vẻ ngoài
Tốc độ
Ví dụ
这款手机的外观设计很时尚。
zhè kuǎn shǒujī de wàiguān shèjì hěn shíshàng.
Thiết kế ngoại hình của chiếc điện thoại này rất thời thượng.
Cách viết
外
观
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 外观设计 — thiết kế ngoại hình
- 外观漂亮 — hình thức đẹp
- 产品外观 — ngoại hình sản phẩm
Từ cùng chữ
外 ngoạiCả họ 52 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.