Cây Hán Việt / 用
用
yòngHán Việt: dụngcấp 3
dùng, sử dụng
Trang chữ 用 →54 từ ghép chứa 用 · dễ trước
- 不用búyòngbất dụngkhông cần, khỏi cầncấp 3
- 常用chángyòngthường dụngthường dùng; hay dùngcấp 3
- 有用yǒuyònghữu dụnghữu ích, có íchcấp 3
- 信用卡xìnyòngkǎtín dụng tạpthẻ tín dụngcấp 3
- 费用fèiyongphí dụngchi phí; phí tổncấp 4
- 使用shǐyòng✓ sử dụngsử dụng; dùngcấp 4
- 用来yòngláidụng laidùng để; dùng vào việccấp 4
- 用于yòngyúdụng vudùng cho; dùng vào (lĩnh vực)cấp 4
- 作用zuòyòng✓ tác dụngtác dụng; vai trò; tác độngcấp 4 · 6
- 采用cǎiyòngthái dụngsử dụng, áp dụng (sau khi chọn lựa)cấp 5
- 利用lìyòng✓ lợi dụngtận dụng, lợi dụngcấp 5
- 实用shíyòng✓ thực dụngthực dụng; hữu dụngcấp 5
- 食用shíyòngthực dụngăn; dùng để ăncấp 5
- 试用shìyòngthí dụngdùng thử; thử việccấp 5
- 适用shìyòng✓ thích dụngthích dụng; áp dụng đượccấp 5
- 信用xìnyòng✓ tín dụngchữ tín, tín dụngcấp 5
- 应用yìngyòng✓ ứng dụngứng dụng; áp dụng vào thực tế; mang tính ứng dụng; thực dụngcấp 5
- 用法yòngfǎdụng phápcách dùng; cách sử dụngcấp 5
- 用户yònghùdụng hộngười dùng; khách hàng sử dụngcấp 5
- 用力yònglìdụng lựcdùng sức; gắng sứccấp 5
- 用品yòngpǐndụng phẩmvật dụng; đồ dùngcấp 5
- 用途yòngtúdụng đồcông dụng; mục đích sử dụngcấp 5
- 运用yùnyòng✓ vận dụngvận dụng, áp dụngcấp 5
- 日用品rìyòngpǐnnhật dụng phẩmnhu yếu phẩm; đồ dùng hàng ngàycấp 5
- 备用bèiyòngbị dụngdự phòng, để dùng khi cầncấp 6
- 服用fúyòngphục dụnguống, dùng (thuốc, thuốc bổ)cấp 6
- 录用lùyònglục dụngtuyển dụng, nhận vào làm việccấp 6
- 通用tōngyòng✓ thông dụngdùng chung, thông dụng, lưu hành chungcấp 6
- 用餐yòngcāndụng xandùng bữa, ăn cơmcấp 6
- 用处yòngchùdụng xứcông dụng, tác dụng, chỗ dùngcấp 6
- 用功yònggōng✓ dụng côngdụng công, dốc sức học, chuyên tâm học; chăm chỉ, siêng năng (học tập)cấp 6
- 用人yòngréndụng nhândùng người, sử dụng nhân tài, tuyển dụng ngườicấp 6
- 用心yòngxīn✓ dụng tâmchăm chú, tận tâm, dốc lòng; dụng ý, ý đồ, dụng tâmcấp 6
- 专用zhuānyòngchuyên dụngdùng riêng; chuyên dùngcấp 6
- 饮用水yǐnyòngshuǐẩm dụng thuỷnước uốngcấp 6
- 动用dòngyòngđộng dụngdùng đến, huy động, sử dụng (vốn, lực lượng, dự trữ…)cấp 7-9
- 公用gōngyòngcông dụngdùng chung, dùng cho công cộngcấp 7-9
- 管用guǎnyòngquản dụngcông hiệu; hữu dụng; có tác dụngcấp 7-9
- 家用jiāyòng✓ gia dụngchi tiêu gia đình, tiền sinh hoạt gia đình; dùng trong gia đình, gia dụngcấp 7-9
- 借用jièyòngtá dụngmượn dùng, vay mượn (đồ vật, khái niệm, phương pháp để sử dụng)cấp 7-9
- 滥用lànyòng✓ lạm dụnglạm dụng; dùng bừa, dùng quá mứccấp 7-9
- 民用mínyòng✓ dân dụngdân dụng; dùng cho đời sống, sản xuất của người dân (đối lập với quân dụng)cấp 7-9
- 耐用nàiyòngnại dụngbền, bền bỉ, dùng được lâucấp 7-9
- 聘用pìnyòngsính dụngtuyển dụng; thuê mướn (nhân sự)cấp 7-9
- 启用qǐyòng✓ khởi dụngđưa vào sử dụng, kích hoạt (thiết bị, cơ sở, chức năng); cất nhắc, khởi dụng (người)cấp 7-9
- 商用shāngyòng✓ thương dụngthương dụng; dùng cho mục đích thương mạicấp 7-9
- 享用xiǎngyòng✓ hưởng dụnghưởng dụng; thưởng thức (món ngon, tiện nghi)cấp 7-9
- 选用xuǎnyòngtuyển dụngchọn dùng; chọn lấy để dùngcấp 7-9
- 沿用yányòngdiên dụngtiếp tục dùng, dùng theo (cách làm, tên gọi, chế độ cũ)cấp 7-9
- 引用yǐnyòngdẫn dụngtrích dẫn, viện dẫn (lời, câu văn)cấp 7-9
- 用意yòngyì✓ dụng ýdụng ý; ý đồ; ý định (ẩn sau lời nói, việc làm)cấp 7-9
- 占用zhànyòng✓ chiếm dụngchiếm dụng, chiếm dùng (thời gian, không gian, tài nguyên)cấp 7-9
- 重用zhòngyòng✓ trọng dụngtrọng dụng, giao chức trọng yếucấp 7-9
- 副作用fùzuòyòngphó tác dụngtác dụng phụ; ảnh hưởng phụcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.