Từ điển HSK / 运用
运用
Hán Việt: ✓ vận dụngđộng từHSK 5
vận dụng, áp dụng
Ví dụ
我们要把学到的知识运用到实践中。
wǒmen yào bǎ xué dào de zhīshi yùnyòng dào shíjiàn zhōng.
Chúng ta phải vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
Cách viết
运
用
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 运用知识 — vận dụng kiến thức
- 灵活运用 — vận dụng linh hoạt
- 运用技巧 — vận dụng kỹ năng
Từ cùng chữ
运 vậnCả họ 27 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.