Từ điển HSK / 日用品
日用品
Hán Việt: nhật dụng phẩmdanh từHSK 3.0 cấp 5
nhu yếu phẩm; đồ dùng hàng ngày
Tốc độ
Ví dụ
她去超市买了一些日用品。
tā qù chāoshì mǎi le yìxiē rìyòngpǐn.
Cô ấy đi siêu thị mua một ít đồ dùng hàng ngày.
Cách viết
日
用
品
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 购买日用品 — mua nhu yếu phẩm
- 生活日用品 — đồ dùng sinh hoạt
- 日用品商店 — cửa hàng đồ dùng hàng ngày
Từ cùng chữ
日 nhậtCả họ 39 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.