Từ điển HSK / 用品
用品
Hán Việt: dụng phẩmdanh từHSK 5
vật dụng; đồ dùng
Ví dụ
超市里各种生活用品都有。
chāoshì lǐ gè zhǒng shēnghuó yòngpǐn dōu yǒu.
Trong siêu thị có đủ các loại đồ dùng sinh hoạt.
Cách viết
用
品
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 生活用品 — đồ dùng sinh hoạt
- 办公用品 — đồ dùng văn phòng
- 日常用品 — vật dụng hằng ngày
Từ cùng chữ
用 dụngCả họ 54 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.