Cây Hán Việt / 公
公
gōngHán Việt: côngcấp 6
thuộc nhà nước, tập thể; chung, công (trái với tư); công bằng, công chính, không thiên vị; đực, trống (giống đực của động vật, trái với 母); việc công, công vụ; (kính xưng) ông, cụ ông
Trang chữ 公 →49 từ ghép chứa 公 · dễ trước
- 公司gōngsīcông tycông tycấp 1
- 公交车gōngjiāochēcông giao xaxe buýtcấp 2
- 公斤gōngjīncông cânkilôgam, ki-lô (đơn vị cân nặng)cấp 3
- 公园gōngyuáncông viêncông viêncấp 3
- 办公室bàngōngshìbiện công thấtvăn phòngcấp 3
- 办公bàngōngbiện cônglàm việc (công vụ, văn phòng)cấp 4
- 公共gōnggòngcông cộngcông cộng, chungcấp 4
- 公里gōnglǐcông lýki-lô-mét, cây sốcấp 4
- 公路gōnglùcông lộđường bộ, đường cáicấp 4
- 公布gōngbùcông bốcông bố, thông báo công khaicấp 5
- 公平gōngpíngcông bìnhcông bằng, công minhcấp 5
- 公寓gōngyùcông ngụcăn hộ; chung cưcấp 5
- 老公lǎogōnglão côngchồng (cách gọi thân mật)cấp 5
- 外公wàigōngngoại côngông ngoạicấp 5
- 公务员gōngwùyuáncông vụ viêncông chức, viên chức nhà nướccấp 5
- 公安gōng’āncông ancông an; an ninh trật tự công cộngcấp 6
- 公告gōnggàocông cáobản thông báo; công cáo; công bố, thông báo công khaicấp 6
- 公开gōngkāicông khaicông khai; không che giấu; công khai; làm cho công chúng biếtcấp 6
- 公民gōngmíncông dâncông dâncấp 6
- 公认gōngrèncông nhậnđược mọi người thừa nhận; công nhận chungcấp 6
- 公益gōngyìcông íchlợi ích công cộng; công íchcấp 6
- 公元gōngyuáncông nguyêncông nguyên (cách tính năm)cấp 6
- 公正gōngzhèngcông chínhcông bằng; công chính, chính trựccấp 6
- 公众gōngzhòngcông chúngcông chúng; quần chúngcấp 6
- 公主gōngzhǔcông chủcông chúacấp 6
- 公办gōngbàncông biệncông lập; do nhà nước lập và quản lýcấp 7-9
- 公道gōngdaocông đạocông bằng; hợp lý; phải chăng (giá cả)cấp 7-9
- 公费gōngfèicông phícông phí; chi phí do nhà nước/công quỹ đài thọcấp 7-9
- 公关gōngguāncông quanquan hệ công chúng (PR); công tác giao tế đối ngoạicấp 7-9
- 公款gōngkuǎncông khoảncông quỹ; tiền công (của nhà nước, tập thể)cấp 7-9
- 公立gōnglìcông lậpcông lập; do nhà nước thành lập (đối lập tư lập)cấp 7-9
- 公墓gōngmùcông mộnghĩa trang công cộng; nghĩa địa chungcấp 7-9
- 公仆gōngpúcông bộccông bộc; đầy tớ của nhân dân (cán bộ nhà nước)cấp 7-9
- 公顷gōngqǐngcông khoảnhhecta (đơn vị diện tích, bằng 10.000 mét vuông)cấp 7-9
- 公然gōngráncông nhiêncông nhiên; ngang nhiên; công khai (làm điều sai, không kiêng dè)cấp 7-9
- 公示gōngshìcông kỳcông khai niêm yết (để công chúng giám sát); công bố lấy ý kiếncấp 7-9
- 公式gōngshìcông thứccông thức (toán, lý, hóa); khuôn mẫu, lối mòn cứng nhắccấp 7-9
- 公事gōngshìcông sựviệc công; công vụ (đối lập với việc riêng)cấp 7-9
- 公务gōngwùcông vụcông vụ; việc công, việc của cơ quan nhà nướccấp 7-9
- 公用gōngyòngcông dụngdùng chung, dùng cho công cộngcấp 7-9
- 公约gōngyuēcông ướccông ước; quy ước chungcấp 7-9
- 公证gōngzhèngcông chứngcông chứngcấp 7-9
- 公职gōngzhícông chứcchức vụ nhà nước; công chứccấp 7-9
- 主人公zhǔréngōngchủ nhân côngnhân vật chính; nhân vật trung tâmcấp 7-9
- 大公无私dàgōng-wúsīđại công vô tưchí công vô tư; hoàn toàn vì việc chung, không vụ lợi riêngcấp 7-9
- 愚公移山yúgōng-yíshānngu công di sơnNgu Công dời núi; có lòng kiên trì bền bỉ, không sợ gian khó, quyết làm đến cùng ắt thành côngcấp 7-9
- 公章gōngzhāngcông chươngcon dấu công ty; dấu tròn
- 公交卡gōngjiāokǎcông giao tạpthẻ xe buýt
- 高速公路gāosù gōnglùcao tốc công lộđường cao tốc
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.