Cây Hán Việt /

gōngHán Việt: côngcấp 6

thuộc nhà nước, tập thể; chung, công (trái với tư); công bằng, công chính, không thiên vị; đực, trống (giống đực của động vật, trái với 母); việc công, công vụ; (kính xưng) ông, cụ ông

Trang chữ

49 từ ghép chứa 公 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.