Từ điển HSK / 公众

公众

Hán Việt: công chúngdanh từHSK 3.0 cấp 6

công chúng; quần chúng

Tốc độ

Ví dụ

这件事引起了公众的广泛关注。

zhè jiàn shì yǐnqǐ le gōngzhòng de guǎngfàn guānzhù.

Việc này gây ra sự quan tâm rộng rãi của công chúng.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 社会公众công chúng xã hội
  • 公众利益lợi ích công chúng
  • 公众人物người của công chúng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK