Từ điển HSK / 公众
公众
Hán Việt: công chúngdanh từHSK 3.0 cấp 6
công chúng; quần chúng
Tốc độ
Ví dụ
这件事引起了公众的广泛关注。
zhè jiàn shì yǐnqǐ le gōngzhòng de guǎngfàn guānzhù.
Việc này gây ra sự quan tâm rộng rãi của công chúng.
Cách viết
公
众
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 社会公众 — công chúng xã hội
- 公众利益 — lợi ích công chúng
- 公众人物 — người của công chúng
Từ cùng chữ
公 côngCả họ 49 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.