Từ điển HSK / 公墓
公墓
Hán Việt: công mộdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
nghĩa trang công cộng; nghĩa địa chung
Tốc độ
Ví dụ
清明节人们前往公墓扫墓。
qīngmíngjié rénmen qiánwǎng gōngmù sǎomù.
Tết Thanh minh mọi người đến nghĩa trang tảo mộ.
Cách viết
公
墓
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 烈士公墓 — nghĩa trang liệt sĩ
- 公墓管理 — quản lý nghĩa trang
- 安葬在公墓 — an táng tại nghĩa trang
Từ cùng chữ
公 côngCả họ 49 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.