Từ điển HSK / 公墓

公墓

Hán Việt: công mộdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

nghĩa trang công cộng; nghĩa địa chung

Tốc độ

Ví dụ

清明节人们前往公墓扫墓。

qīngmíngjié rénmen qiánwǎng gōngmù sǎomù.

Tết Thanh minh mọi người đến nghĩa trang tảo mộ.

Cách viết

公
墓

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 烈士公墓 — nghĩa trang liệt sĩ
  • 公墓管理 — quản lý nghĩa trang
  • 安葬在公墓 — an táng tại nghĩa trang

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK