Từ điển HSK / 公寓
公寓
Hán Việt: công ngụdanh từHSK 3.0 cấp 5
căn hộ; chung cư
Tốc độ
Ví dụ
他在市中心买了一套公寓。
tā zài shì zhōngxīn mǎi le yí tào gōngyù.
Anh ấy mua một căn hộ ở trung tâm thành phố.
Cách viết
公
寓
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一套公寓 — một căn hộ
- 高级公寓 — căn hộ cao cấp
- 出租公寓 — cho thuê căn hộ
Từ cùng chữ
公 côngCả họ 49 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.