Cây Hán Việt / 地
地
dìHán Việt: địacấp 3
đất, mặt đất; đất đai, ruộng đất
Trang chữ 地 →72 từ ghép chứa 地 · dễ trước
- 地铁dìtiěđịa thiếttàu điện ngầmcấp 2
- 草地cǎodìthảo địabãi cỏ, thảm cỏcấp 3
- 地点dìdiǎnđịa điểmđịa điểm; nơi chốncấp 3
- 地方dìfangđịa phươngnơi; chỗ; địa phươngcấp 3
- 地图dìtúđịa đồbản đồcấp 3
- 外地wàidìngoại địanơi khác; ngoại tỉnhcấp 3
- 地球dìqiúđịa cầutrái đấtcấp 4
- 地址dìzhǐđịa chỉđịa chỉcấp 4
- 各地gèdìcác địacác nơi; khắp nơicấp 4
- 目的地mùdìdìmục đích địađiểm đến; nơi muốn đếncấp 4
- 本地běndìbản địađịa phương; bản địacấp 5
- 当地dāngdìđương địađịa phương; nơi sở tạicấp 5
- 地理dìlǐđịa lýđịa lý (môn học, đặc điểm)cấp 5
- 地面dìmiànđịa diệnmặt đất, nền đấtcấp 5
- 地区dìqūđịa khukhu vực, vùng, địa khucấp 5
- 地位dìwèiđịa vịđịa vị, vị trí (trong xã hội)cấp 5
- 地下dìxiàđịa hạdưới lòng đất, dưới mặt đất; ngầm, bí mật, không công khaicấp 5
- 地震dìzhènđịa chấnđộng đất, xảy ra động đấtcấp 5
- 陆地lùdìlục địađất liền, lục địacấp 5
- 土地tǔdìthổ địađất đai, ruộng đấtcấp 5
- 遍地biàndìbiến địakhắp nơi; đầy đất; khắp mặt đất; khắp nơi; ở mọi chỗ (làm trạng ngữ)cấp 6
- 产地chǎndìsản địanơi sản xuất, xuất xứcấp 6
- 场地chǎngdìtrường địađịa điểm, sân bãi, mặt bằngcấp 6
- 大地dàdìđại địađại địa, mặt đất bao la, đất đai rộng lớncấp 6
- 地道dìdaođịa đạochính gốc, đích thực, chuẩn, thuần túycấp 6
- 地方dìfāngđịa phươngđịa phương (đối lập với trung ương); nơi, chỗ, địa điểm; điểm, khía cạnhcấp 6
- 地形dìxíngđịa hìnhđịa hìnhcấp 6
- 地域dìyùđịa vựcvùng, khu vực, địa vựccấp 6
- 地质dìzhìđịa chấtđịa chấtcấp 6
- 工地gōngdìcông địacông trường (xây dựng, thi công)cấp 6
- 基地jīdìcơ địacăn cứ; cơ sở (nền tảng cho một hoạt động)cấp 6
- 空地kòngdìkhông địakhoảng đất trống, bãi đất trốngcấp 6
- 落地luòdìlạc địachạm đất, rơi xuống đất; hạ cánh; (nghĩa mở rộng) được triển khai, đi vào thực hiệncấp 6
- 特地tèdìđặc địađặc biệt, cố ý (chỉ vì việc đó mà làm)cấp 6
- 种地zhòngdìchủng địalàm ruộng; trồng trọt, cày cấycấp 6
- 地板dìbǎnđịa bảnsàn nhà; ván lát sàncấp 7-9
- 地步dìbùđịa bộnông nỗi; mức độ; tình cảnh (thường chỉ cảnh xấu, đã đến)cấp 7-9
- 地带dìdàiđịa đớivùng; dải đất; khu vực (có đặc điểm chung)cấp 7-9
- 地道dìdàođịa đạođịa đạo; đường hầm ngầm dưới đất; chính gốc; đích thực; đúng điệu, thuần chấtcấp 7-9
- 地段dìduànđịa đoạnđoạn đường; vị trí; khu vực (một dải trên tuyến, đường phố)cấp 7-9
- 地势dìshìđịa thếđịa thế; thế đất (hình thế cao thấp của mặt đất)cấp 7-9
- 地毯dìtǎnđịa thảmthảm; tấm thảm (trải sàn)cấp 7-9
- 地狱dìyùđịa ngụcđịa ngục; cõi âm (chốn khổ cực sau khi chết; ví cảnh cực khổ)cấp 7-9
- 耕地gēngdìcanh địacày ruộng; cày đất; đất canh tác; đất trồng trọtcấp 7-9
- 境地jìngdìcảnh địatình cảnh, hoàn cảnh (thường bất lợi); mức độ, địa vị đạt tớicấp 7-9
- 就地jiùdìtựu địatại chỗ, ngay tại nơi đócấp 7-9
- 绿地lǜdìlục địakhông gian xanh; khu cây xanh; thảm xanhcấp 7-9
- 墓地mùdìmộ địanghĩa địa, khu mộ, bãi tha macấp 7-9
- 内地nèidìnội địavùng nội địa, đất liền phía trong; đại lục (so với Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan)cấp 7-9
- 盆地péndìbồn địabồn địa, lòng chảo (địa hình)cấp 7-9
- 湿地shīdìthấp địađất ngập nước, vùng đầm lầy (hệ sinh thái)cấp 7-9
- 实地shídìthực địatận nơi, tại thực địa, đích thân đến hiện trường (làm việc gì); thực địa, hiện trường thực tếcấp 7-9
- 天地tiāndìthiên địatrời và đất; thế giới, phạm vi hoạt độngcấp 7-9
- 余地yúdìdư địachỗ để du di; khoảng trống để xoay xở; đường luicấp 7-9
- 阵地zhèndìtrận địatrận địa; vị trí chiến đấu; (nghĩa bóng) lĩnh vực đấu tranh cần giữ vữngcấp 7-9
- 质地zhìdìchất địachất liệu; kết cấu; chất (của vật liệu); (rộng) bản chấtcấp 7-9
- 暗地里àndìlǐám địa lýngấm ngầm; lén lút; một cách bí mậtcấp 7-9
- 地下水dìxiàshuǐđịa hạ thuỷnước ngầm (nước tồn tại dưới mặt đất)cấp 7-9
- 发源地fāyuándìphát nguyên địanơi bắt nguồn; cái nôi; nơi phát tíchcấp 7-9
- 房地产fángdìchǎnphòng địa sảnbất động sản; nhà đấtcấp 7-9
- 冰天雪地bīngtiān-xuědìbăng thiên tuyết địatrời băng đất tuyết; cảnh giá rét băng tuyết mênh môngcấp 7-9
- 翻天覆地fāntiān-fùdìphiên thiên phúc địalong trời lở đất; thay đổi to lớn và triệt đểcấp 7-9
- 脚踏实地jiǎotàshídìcước đạp thực địalàm việc chắc chắn, thiết thực, vững vàng; không viển vông phù phiếmcấp 7-9
- 惊天动地jīngtiān-dòngdìkinh thiên động địakinh thiên động địa; long trời lở đất, vô cùng chấn độngcấp 7-9
- 开天辟地kāitiān-pìdìkhai thiên tịch địakhai thiên lập địa; mở ra trời đất; lần đầu tiên có, chưa từng có trong lịch sửcấp 7-9
- 随时随地suíshí-suídìtuỳ thời tuỳ địamọi lúc mọi nơicấp 7-9
- 天长地久tiāncháng-dìjiǔthiên trường địa cửubền lâu mãi mãi như trời đất; thường chỉ tình cảm vĩnh cửucấp 7-9
- 天经地义tiānjīng-dìyìthiên kinh địa nghĩalẽ đương nhiên; đạo lý tất yếu không thể thay đổi hay bàn cãicấp 7-9
- 因地制宜yīndì-zhìyínhân địa chế nghitùy theo điều kiện từng nơi mà đề ra biện pháp thích hợp; liệu cơm gắp mắmcấp 7-9
- 巴地Bādìba địaBà Rịa (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 奥地利Àodìlìáo địa lợiÁo (nước Áo)
- 地下通道dìxià tōngdàođịa hạ thông đạohầm đi bộ; đường hầm
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.