Cây Hán Việt /

Hán Việt: địacấp 3

đất, mặt đất; đất đai, ruộng đất

Trang chữ

72 từ ghép chứa 地 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.