Từ điển HSK / 余地

余地

Hán Việt: dư địadanh từHSK 3.0 cấp 7-9

chỗ để du di; khoảng trống để xoay xở; đường lui

Tốc độ

Ví dụ

这件事还有商量的余地

zhè jiàn shì hái yǒu shāngliang de yúdì.

Việc này vẫn còn chỗ để thương lượng.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 留有余地chừa đường lui
  • 没有余地không còn chỗ xoay xở
  • 回旋余地khoảng để xoay xở

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK