Từ điển HSK / 土地
土地
Hán Việt: thổ địadanh từHSK 3.0 cấp 5
đất đai, ruộng đất
Tốc độ
Ví dụ
这片土地非常适合种水稻。
zhè piàn tǔdì fēicháng shìhé zhòng shuǐdào.
Mảnh đất này rất thích hợp để trồng lúa.
Cách viết
土
地
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一片土地 — một mảnh đất
- 肥沃的土地 — đất màu mỡ
- 土地资源 — tài nguyên đất đai
Từ cùng chữ
土 thổCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.